10 Đô la Mỹ là bao nhiêu tiền Việt Nam, Quy đổi 10 USD to VND tháng 04/2024

Cập nhập ngày : 15/04/2024 bởi Mai Xuân Tiến

Đô la Mỹ từ lâu đã được sử dụng là đồng tiền phổ biến tại nhiều quốc gia trên thế giới. Tại Việt Nam, đô la Mỹ là đồng tiền quen thuộc và so với tiền Việt thì đồng đô la Mỹ có giá trị cao hơn nhiều lần. Vậy 10 đô là bao nhiêu tiền Việt? Quy trình đổi tiền đô tại các ngân hàng như thế nào? chúng ta hãy cùng tìm hiểu chi tiết qua bài viết dưới đây.

10 đô là bao nhiêu tiền việt

10 đô là bao nhiêu tiền việt

Phần 1
Đồng đô la Mỹ có những mệnh giá nào?

Đô la Mỹ còn có thể gọi là đồng tiền đô hay USD - đồng tiền được lưu hành chính thức tại Mỹ. Đô la Mỹ là một trong những đồng tiền có sức ảnh hưởng lớn tới thị trường tài chính của cả thế giới. Hiện nay, đồng đô la Mỹ được quản lý và ban hành bởi Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ. Ngoài Hoa Kỳ, đô la Mỹ cũng được lưu hành như một đơn vị tiền tệ chính thức tại một số quốc gia khác trên thế giới như: Đông Timor, Ecuador, El Salvador, Liên bang Micronesia, quần đảo Marshall, Palau... Ngoài đô la Mỹ, một số đồng đôla có giá trị cao, phổ biến trên thế giới còn có đôla Singapore, đô la Canada, đô la Australia...

Tính đến thời điểm hiện tại, đô la Mỹ đang được lưu hành với 7 mệnh giá khác nhau, mỗi tờ tiền sẽ có một đặc điểm riêng để phân biệt. Cụ thể như sau:

  • 1 Đô la Mỹ: Hình George Washington – tổng thống đầu tiên của Hoa Kỳ được in trên mặt trước
  • 2 Đô la Mỹ: Hình chân dung của Tổng thống thứ 3 của Mỹ – Thomas Jefferson được in trên mặt trước, hình lễ ký tuyên ngôn độc lập của nước Mỹ được in trên mặt sau. Đây là đồng tiền có màu sáng nhất so với các mệnh giá còn lại.
  • 5 Đô la Mỹ: Hình của vị Tổng thống Abraham Lincoln được in trên mặt trước, hình ảnh nhà tưởng niệm của ông được in trên mặt sau.
  • 10 Đô la Mỹ: Hình ảnh của Bộ trưởng Bộ ngân khố đầu tiên Hoa Kỳ Alexander Hamulton được in ở mặt trước của tờ tiền.
  • 20 Đô la Mỹ: Hình ảnh Andrew Jackson - vị tổng thống thứ 7 của Hoa Kỳ được in trên mặt trước còn mặt sau của tờ tiền này là hình ảnh Nhà Trắng quen thuộc.
  • 50 Đô la Mỹ: Hình Tổng thống S.Grant được in ở mặt trước và điện Capitol ở mặt sau.
  • 100 Đô la Mỹ: Hình của Joseph-Siffred Duplessis ở mặt trước còn mặt sau là Hội trường Độc lập ở Philadelphia. Đồng tiền 100 đô la Mỹ là mệnh giá cao nhất đang được lưu hành.

Phần 2
10 Đô la Mỹ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam, Quy đổi 10 USD to VND

Cũng giống như các loại tiền tệ khác trên thế giới, đồng đô la Mỹ có tỷ giá quy đổi chênh lệch theo từng ngày thầm chí từng giờ. Tỷ giá quy đổi từ đô la Mỹ sang tiền Việt sẽ được ngân hàng nhà nước niêm yết. Theo như cập nhật mới nhất, tỷ giá cụ thể như sau

1 USD (Đô la Mỹ) = 25.038 VND

Theo đó, ta có 10 Đô la Mỹ là bao nhiêu tiền Việt Nam :

10 USD (10 Đô la Mỹ) = 250.380 VND, tương đương Mười Đô La Mỹ bằng Hai trăm năm mươi nghìn ba trăm tám mươi Việt Nam Đồng

Ngoài ra khi biết 10 đô là bao nhiêu tiền Việt, bạn cũng có thể tính được giá một số mệnh giá tiền USD khác như sau:

  • 2 USD (2 Đô la Mỹ) = 50.076 VND
  • 10 USD (10 Đô la Mỹ) = 250.380 VND
  • 15 USD (15 Đô la Mỹ) = 375.570 VND
  • 20 USD (20 Đô la Mỹ) = 500.760 VND
  • 40 USD (40 Đô la Mỹ) = 1.001.520 VND
  • 50 USD (50 Đô la Mỹ) = 1.251.900 VND
  • 60 USD (60 Đô la Mỹ) = 1.502.280 VND
  • 100 USD (100 Đô la Mỹ) = 2.503.800 VND
  • 150 USD (150 Đô la Mỹ) = 3.755.700 VND
  • 500 USD (500 Đô la Mỹ) = 12.519.000 VND
  • 1000 USD (1 Ngàn Đô la Mỹ) = 25.038.000 VND
  • 1600 USD (1600 Đô la Mỹ = 40.060.800 VND
  • 2000 USD (2 Ngàn Đô la Mỹ) = 50.076.000 VND
  • 5000 USD (5 Ngàn Đô la Mỹ) = 125.190.000 VND
  • 10.000 USD (10 Ngàn Đô la Mỹ) = 250.380.000 VND
  • 50.000 USD (50 Ngàn Đô la Mỹ) = 1.251.900.000 VND
  • 100.000 USD (100 Ngàn Đô la Mỹ) = 2.503.800.000 VND
  • 200.000 USD (200 Ngàn Đô la Mỹ) = 5.007.600.000 VND
  • 1.000.000 USD (1 Triệu Đô la Mỹ) = 25.038.000.000 VND

Có thể thấy rằng, giá trị của đồng 10 Đô lớn hơn rất nhiều so với tiền Việt, chính vì lý do đó mà nhiều khách hàng có ý định đầu tư vào tiền đô. Tận dụng sự chênh lệch giữa tiền đô và tiền việt để kiếm lợi nhuận khi giao dịch.

Phần 3
Hướng dẫn đổi tiền đô tại các ngân hàng

Sau khi nắm được 10 đô là bao nhiêu tiền Việt, 20 đô là bao nhiêu tiền Việt, 100 đô là bao nhiêu tiền Việt,... bạn có thể đổi tiền tại các ngân hàng uy tín. Giấy tờ cần chuẩn bị khi đổi tiền tại một số ngân hàng cụ thể như sau:

Đổi ngoại tệ tại Ngân hàng Việt Nam

Đổi ngoại tệ tại Ngân hàng Việt Nam

Trao đổi đô la Mỹ tại ngân hàng Vietcombank

Khi trao đổi hay giao dịch đô la Mỹ tại ngân hàng TMCP Vietcombank khách hàng cần chuẩn bị những giấy tờ cần thiết như sau:

- Khi muốn bán ngoại tệ, khách hàng cần cầm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc, hộ chiếu và số lượng ngoại tệ cần quy đổi tới các văn phòng giao dịch của ngân hàng để được nhân viên Vietcombank hỗ trợ làm thủ tục đổi tiền.

- Khi muốn mua ngoại tệ, khách hàng cần cầm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc, hộ chiếu và tiền Việt Nam đồng kèm theo những giấy tờ mình chức mục đích sử dụng đô la Mỹ ( ví dụ như đổi tiền để đi du lịch, công tác, du học,…) đưa cho nhân viên giao dịch Vietcombank.

Ưu điểm khi trao đổi ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank

- Ngân hàng Vietcombank luôn thuộc top những ngân hàng có nguồn vốn ngoại tệ lớn. Hơn hết, ngoài đô la Mỹ Vietcombank còn hỗ trợ cung cấp nhiều loại ngoại tệ khác nhau.

- Nhiều sự lựa chọn cho khách hàng khi mua bán ngoại tệ về mệnh giá hay loại tiền tệ.

- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp sẵn sàng hỗ trợ mọi thắc mắc và đưa ra phương án giao dịch phù hợp nhất .

- Quy trinh giao dịch nhanh chóng, không rườm rà.

Trao đổi đô la Mỹ tại ngân hàng Vietinbank

Khi có nhu cầu mua bán đô la Mỹ tại ngân hàng Vietinbank, khách hàng cần chuẩn bị đầy đủ các loại giấy tờ sau đây:

- Bộ hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng đồng đô la Mỹ ( đây là thủ tục bắt buộc mà mọi ngân hàng đều yêu cầu khi mua bán ngoại tệ).

- Đơn đề nghị mua ngoại tệ theo quy định của ngân hàng Vietinbank ( mẫu đơn này chỉ yêu cầu với khách hàng mua ngoại tệ).

- Một số loại giấy tờ khác theo quy định của ngân hàng nhà nước Việt Nam qua từng thời điểm.

- Đối với khách hàng có nhu cầu bán ngoại tệ thì cần nộp thêm bảng kê các loại tiền muốn bán cho ngân hàng (đối với những khách hàng muốn bán ngoại tệ tại ngân hàng).

Ưu điểm khi trao đổi ngoại tệ tại ngân hàng Vietinbank

- Ngân hàng Vietinbank luôn đưa ra mức tỷ giá cạnh tranh hơn so với các ngân hàng khác.

- Có nhiều chi nhánh, phòng giao dịch trải khắp các tỉnh thành tại Việt Nam.

- Hỗ trợ khách hàng chọn lựa ngày giao dịch ngoại tệ theo như cầu: Trong ngày/ngày hôm sau/2 ngày sau.

Trao đổi đô la Mỹ tại ngân hàng BIDV

Để hỗ trợ khách hàng trao đổi ngoại tệ nhanh chóng BIDV đã mở dịch vụ đăng ký trực tuyến và trực tiếp cho khách hàng chọn lựa:

Đăng ký trực tiếp tại quầy giao dịch

Đối với từng mục đích trao đổi ngoại tệ khác nhau khách hàng sẽ cần chuẩn bị những giấy tờ khác nhau:

- Đổi tiền để đi du học: đối với những ai sang nước ngoài để du học cần tiền đô la để chi tiêu sinh hoạt thì cần có hồ sơ chứng minh bao gồm hộ chiếu/visa còn hiệu lực, vé máy bay hoặc các phương tiện khác. Trong trường hợp chưa có visa, khách hàng cần có giấy báo nhập học hoặc văn bản xác nhận đang là hoc sinh du học tại một trường bên nước ngoài.

Nếu như không có đầy đủ minh chứng như trên khách hàng chỉ được mua tối đa 5.000 USD quy đổi/người/lần.

- Đổi tiền để đi chữa bệnh ở nước ngoài: nếu như khách hàng cần ra nước ngoài khám chữa bệnh thì cần nộp hộ chiếu/visa còn hiệu lực, vé máy bay hoặc các phương tiện khác. Giấy khám chữa bệnh hoặc giấy giới thiệu ra nước ngoài chữa bệnh.

Nếu như không có đầy đủ minh chứng như trên khách hàng chỉ được mua tối đa 10.000 USD quy đổi/người/lần.

- Đổi tiền để đi đi du lịch, công tác: nếu như đi công tác nước ngoài cần tiền ngoại tệ để chi tiêu thì khách hàng cần chuẩn bị hồ sơ bao gồm hộ chiếu/visa còn hiệu lực, vé máy bay hoặc các phương tiện khác kèm theo quyết định cử đi công tác đối với trường hợp đi công tác.

Nếu như không có đầy đủ minh chứng như trên khách hàng chỉ được mua tối đa 5.000 USD quy đổi/người/lần.

Đăng ký mua bán đô la trực tuyến

Thao tác thực hiện đăng ký online như sau:

  • Bước 1: Truy cập vào trang web chính thức của BIDV sau đó nhấp vào ô đăng ký mua ngoại tệ.
  • Bước 2: Cung cấp đầy đủ thông tin mà hệ thống yêu cầu như họ tên, ngày tháng năm sinh, số chứng minh thư nhân dân, số điện thoại, email,... Những ô có tích * là bắt buộc không được bỏ trống.
  • Bước 3: Nhập mã OTP được gửi qua tin nhắn số điện thoại để xác nhận.
  • Bước 4: Sau khi nhận được hồ sơ của khách hàng, ngân hàng BIDV sẽ phản hồi qua tin nhắn số điện thoại.
  • Bước 5: Khách hàng mang đầy đủ giấy tờ tùy thân ( chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu) và minh chứng theo yêu cầu đến quầy giao dịch BIDV theo lịch hẹn.

Ưu điểm khi trao đổi ngoại tệ tại ngân hàng BIDV

  • Mạng lưới ngân hàng rộng khắp cả nước giúp khách hàng có thể dễ dàng giao dịch tại bất kỳ đâu.
  • BIDV là ngân hàng tiên phong trong việc áp dụng bán ngoại tệ thông qua IBMB.
  • Ngân hàng BIDV có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực mua bán ngoại tệ và kinh doanh ngoại hối trên thị trường.

Trao đổi đô la Mỹ tại ngân hàng Agribank

Khi đến ngân hàng Agribank khách hàng cần cung cấp các giấy tờ như sau khi mua bán ngoại tệ:

- Người mua đô la Mỹ cần phải cung cấp đầy đủ những giấy tờ chứng minh được mục đích sử dụng ngoại tệ và số lượng tiền cần đổi.

- Kê khai chính xác các thông tin các thông tin trong hợp đồng giao dịch.

- Cung cấp giấy tờ tùy thân theo yêu cầu ( chứng minh nhân dân/ căn cước công dân/ hộ chiếu).

Ưu điểm khi trao đổi ngoại tệ tại ngân hàng Agribank

- Cung cấp nhiều loại ngoại tệ đa dạng với tỷ giá cạnh tranh trên thị trường.

- Nhiều chi nhánh, phòng giao dịch tại hầu khắp các tỉnh thành phố trong nước..

- Thủ tục mua bán ngoại tệ nhanh chóng, không rườm rà, phức tạp.

Phần 4
Tỷ giá ngoại tệ Đô La Mỹ tại các ngân hàng thương mại Việt Nam ngày 15/04/2024

Trong ngày 15/04/2024, tỷ giá ngoại tệ đô La Mỹ có những biết động như thế nào tại các ngân hàng, dưới đây là bảng tỷ giá mua bán động USD tại các ngân hàng

Ngân hàng Mua (VNĐ) Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
Agribank 24.810 24.830 25.150
Bảo Việt 24.850 24.870 25.170
BIDV 24.545 24.545 24.855
CBBank 24.780 24.830 25.170
Đông Á 24.130 24.130 24.430 24.430
Eximbank 24.780 24.860 25.170
GPBank 24.800 24.850 25.250
HDBank 24.770 24.790 25.110
Hong Leong 24.795 24.815 25.155
HSBC 24.848 24.848 25.072 25.072
Indovina 24.750 24.800 25.100
Kiên Long 24.815 24.845 25.185
Liên Việt 24.825 24.835 25.145
MSB 24.865 24.860 25.235 25.220
MB 24.850 24.860 25.210 25.220
Nam Á 24.832 24.882 25.173
NCB 24.540 24.795 25.115 25.239
OCB 24.825 24.875 25.230 25.130
OceanBank 24.825 24.835 25.145
PGBank 24.820 24.870 25.170
PublicBank 24.795 24.830 25.170 25.170
PVcomBank 24.580 24.570 25.180 25.180
Sacombank 24.825 24.875 25.220 25.175
Saigonbank 24.780 24.840 25.200
SCB 24.730 24.810 25.130 25.130
SeABank 24.840 24.840 25.220 25.180
SHB 24.840 25.190
Techcombank 24.847 24.870 25.180
TPB 24.810 24.860 25.260
UOB 24.760 24.810 25.200
VIB 24.790 24.850 25.250 25.210
VietABank 24.820 24.870 25.170
VietBank 24.850 24.870 25.170
VietCapitalBank 24.870 24.890 25.240
Vietcombank 24.810 24.840 25.180
VietinBank 24.768 24.808 25.228
VPBank 24.825 24.875 25.185

Tỷ giá ngoại tệ Đô La Mỹ tại các ngân hàng trong ngày 15/04/2024

Phần 5
Lời kết

Như vậy, bài viết trên đã cung cấp cho bạn thông tin 10 đô là bao nhiêu tiền Việt mà bạn có thể tham khảo khi có nhu cầu đổi tiền đô la Mỹ. Hy vọng bài viết trên hữu ích cho bạn để giao dịch nhanh chóng và hiệu quả nhất.

Bài viết liên quan

Chia sẻ : facebook
1
Để Lại Phản Hồi Bình Luận/Đánh Giá
0 0 lượt đánh giá
avatar

    Bạn hãy là người bình luận đầu tiên !