100 Đô la bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Cập nhập mới nhất 2021

Được tạo vào: 3 tháng sau

Đồng Đô la (USD) là loại tiền được chấp nhận tiêu tại rất nhiều quốc gia trên thế giới. Đặc biệt đối với nhà đầu tư ngoại tệ, người làm về hàng hóa xuất nhập khẩu, hay những người có nhu cầu du lịch thì việc nắm bắt tỷ giá của đồng Đô là là điều vô cùng cần thiết. Trong bài viết sau đây của chiasevaytien.com chúng tôi sẽ giải đáp thắc mắc cho bạn.

Đồng Đô la Mỹ, USD là viết tắt của United State dollar là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ. Đồng Đô la Mỹ là đồng tiền mạnh nhất được sử dụng trong giao dịch quốc tế đồng thời Đô la cũng là một trong những loại tiền được dùng để tích trữ nhiều nhất thế giới và được mệnh danh là “Ông Hoàng tiền tệ”.

1 Đola bằng bao nhiêu tiền Việt

100 Đô la bằng bao nhiêu tiền Việt?

Phần 1
100 Đô la(USD) bằng bao nhiêu tiền Việt?

USD trên thị trường đang có khuynh hướng leo thang, tính đến thời điểm hiện tại thì tỷ giá USD/VND đang được ngân hàng nhà nước Việt Nam niêm yết ở mức:

1 USD = 22.991,98 VND

Dựa vào thông tin trên chúng ta cũng đã trả lời được câu hỏi : 1 Đô La (USD) bằng nhiêu tiền Việt : 1 Đô la bằng Hai mươi hai nghìn chín trăm chín mươi mốt phẩy chín mươi tám đồng

Từ đó ta có thể dễ dàng tính nhẩm được từ USD đổi sang tiền Việt được bao nhiêu:

Tiền Đô la (Đơn vị: USD) Tiền Việt Nam (Đơn vị: VND)
1 USD 22.991,98
2 USD 45.983,96
5 USD 114.959,90
10 USD 229.919,80
20 USD 459.839,60
50 USD 1.149.599
100 USD 2.299.198
200 USD 4.598.396
500 USD 11.495.990
1.000 USD 22.991.980

Cập nhập tỷ giá tiền Đô trong tháng 07/2021

Vậy 100 Đô = 2.299.198 VNĐ (Tức là Hai triệu hai trăm chín mươi chín nghìn một trăm chín mươi tám đồng)

Phần 2
Cách quy đổi tiền Đô la Mỹ sang tiền Việt bằng công cụ trực tuyến.

Ngoài cách tra tỷ giá đồng Đô la sang tiền Việt chúng ta còn có thể dụng công cụ trực tuyến rất đơn giản và nhanh chóng, chính xác.

Cách 1: Sử dụng Google

100 do bang bao nhieu tien viet

Sử dụng Google để tra cứu tỷ giá đồng đô la là một cách rất nhanh và tiện lợi

Truy cập vào Google và nhập từ khóa 100 USD to VNĐ, bạn sẽ nhận lại được kết quả đổi sang tiền việt nhanh chóng.

Cách 2: Truy cập vào vn.exchange-rate

Quy đổi 100 USD thành tiền Việt bằng cách vn.exchange-rate

Để cập nhật tỷ giá của đồng Việt Nam sang nhiều đồng nước khác các bạn có thể vào vn.exchange-rate

Bước 1: Bấm vào vn.exchange-rate tại đây

Bước 2: Nhập lượng tiền cần chuyển đổi và click vào chuyển đổi để nhận kết quả

Lưu ý: - Tỷ giá đồng Đô la Mỹ so với đồng VND có sự thay đổi theo ngày và tùy vào từng địa chỉ giao dịch mà có giá khác nhau. Các bạn nên cập nhật thường xuyên để có thể đầu tư hiệu quả, có lợi cho mình.
- Nên đổi tiền ở đâu cho uy tín và đảm bảo
- Theo quy định của nhà nước, bạn chỉ được phép mua bán đồng ngoại tệ nói chung và đồng Đô la nói riêng tại các được địa điểm được cấp phép trao đổi và mua bán ngoại tệ thuộc mạng lưới quản lý của nhà nước như các tổ chức tín dụng, ngân hàng thương mại,.. Bạn có thể đến các phòng giao dịch/chi nhánh của các ngân hàng gần nhất để đổi tiền Đô la.

Phần 3
Đổi tiền (Đô La)USD tại các ngân hàng

Dưới đây là bảng tỷ giá đổi tiền USD sang tiền Việt tại các ngân hàng Việt Nam (Cập nhập mới nhất : 07/2021)

Ngân hàng Mua (VNĐ) Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
Agribank 22.915 22.925 23.105
Bảo Việt 22.890 22.890 23.110
BIDV 22.910 22.910 23.110
CBBank 22.910 22.930 23.110
Đông Á 22.930 22.930 23.100 23.100
Eximbank 22.910 22.930 23.090
GPBank 22.920 22.940 23.100
HDBank 22.910 22.930 23.090
Hong Leong 22.900 22.920 23.120
HSBC 22.930 22.930 23.110 23.110
Indovina 22.925 22.935 23.090
Kiên Long 22.890 22.910 23.110
Liên Việt 22.933 22.935 23.100
MSB 22.915 23.105
MB 22.900 22.910 23.110 23.110
Nam Á 22.860 22.910 23.120
NCB 22.910 22.930 23.100 23.120
OCB 22.897 22.917 23.217 23.087
OceanBank 22.933 22.935 23.100
PGBank 22.890 22.940 23.110
PublicBank 22.885 22.920 23.125 23.125
PVcomBank 22.920 22.890 23.120 23.120
Sacombank 22.904 22.944 23.119 23.089
Saigonbank 22.920 22.940 23.100
SCB 22.940 22.940 23.100 23.100
SeABank 22.890 22.890 23.210 23.110
SHB 22.930 22.940 23.100
Techcombank 22.892 22.912 23.107
TPB 22.865 22.910 23.108
UOB 22.830 22.890 23.140
VIB 22.890 22.910 23.110
VietABank 22.920 22.940 23.100
VietBank 22.890 22.920 23.120
VietCapitalBank 22.890 22.910 23.110
Vietcombank 22.880 22.910 23.110
VietinBank 22.885 22.905 23.105
VPBank 22.890 22.910 23.110

Bảng giá 1 Usd to VNĐ (07/2021)

Hy vọng những thông tin từ bài viết trên đây đã có thể giúp bạn nắm bắt được tỷ giá 100 Đô la bằng bao nhiêu tiền Việt và công cụ chuyển đổi trực tuyến chính xác và nhanh chóng.


Xem thêm :

1
Để Lại Phản Hồi Bình Luận
avatar

    Bạn hãy là người bình luận đầu tiên !