1 Chỉ vàng ta bằng bao nhiêu tiền Việt Nam mới nhất 2023

Cập nhập ngày : 28/11/2023 bởi Mai Xuân Tiến

Vàng là một kim loại rất quý và không thể thiếu trong những món trang sức của người Việt Nam. Vàng cũng là một sản phẩm dùng để đầu tư và tích trữ vậy nên việc cập nhập giá vàng liên tục luôn là những vấn đề mà những người mua bán vàng rất quan tâm. Trong bài viết này, Chiasevaytien.com sẽ cung cấp cho bạn về giá bán 1 chỉ vàng hiện tại là bao nhiêu trong năm 2023

Phần 1
1 Chỉ vàng ta bằng bao nhiêu tiền Việt Nam năm 2023

Vàng ta là gì

Vàng ta hay còn gọi là vàng 9999 hoặc vàng 24k là một kim loại màu vàng, và có hai dạng cơ bản là dạng khối và dạng bột vàng nguyên chất 100% có màu hồng ngọc , màu đen khi được cắt nhuyễn. Bên cạnh đó với chỉ cần 1g vàng thì bạn có thể dập thành tấm 1m2 bởi đặc tính là mềm và dễ uốn dát

1 Chỉ vàng bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

1 Chỉ vàng bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

Nếu bạn muốn vàng cứng hơn thì ngoài việc vàng nguyên chất 100% thì sẽ cần phải kết hợp với các kim loại khác. Vàng ta là cách loại thông dụng giúp chúng ta phân biệt với vàng tay

1 Chỉ vàng ta bằng bao nhiêu tiền Việt

Giá của 1 chỉ vàng là bao nhiêu trong ngày hôm nay luôn là những câu hỏi hết sức quan tâm của những khách hàng có nhu cầu mua bán vàng . Bởi rằng ai cũng muốn mua lúc giá đang thấp và bán lúc giá đang cao đúng không nào ?

Trước khi cập nhập thông tin giá vàng mới nhất thì chúng ta cũng cần phải điểm qua các khái niệm đơn vị đo lượng vàng như : 1 Cây vàng, 1 lượng vàng và 1 chỉ vàng. Theo những khái niệm từ xưa đến này thì chúng ta sẽ có

  • 1 Cây vàng bằng (=) 1 lượng vàng 
  • 1 lượng vàng bằng (=) 10 chỉ vàng
  • 1 chỉ vàng bằng (=) 37,5g = 0,0375 kg

Theo cập nhập mới nhất ngày 28/11/2023, Vàng ta (hay còn gọi là vàng 9999 hoặc vàng 24k được gọi chung là vàng 10 tuổi) sẽ có những biến động đáng kể . Dưới đây là cập nhập mới nhất về giá vàng ta trong ngày hôm nay 28/11/2023

  Giá vàng Hôm nay (28/11/2023) Giá vàng Hôm qua (27/11/2023)
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán
DOJI HN 72,300 800 73,500 1000 71,500 72,500
DOJI SG 72,600 1100 73,600 1100 71,500 72,500
Phú Qúy SJC 72,650 900 73,500 1050 71,750 72,450
VIETINBANK GOLD 72,500 800 73,520 1000 71,700 72,520
SJC Hà Nội 72,500 800 73,520 1000 71,700 72,520
SJC Đà Nẵng 72,500 800 73,520 1000 71,700 72,520
PNJ TP.HCM 60,600 100 61,800 100 60,500 61,700
PNJ HN 0 60,600 100 0 60,500

Bảng tỷ giá vàng ta Hôm nay ngày 28/11/2023

Như vậy theo bảng tỷ giá vàng được cập nhập ngày 28/11/2023 thì chúng ta thấy rằng giá vàng của ngày hôm nay, không thay đổi so với ngày hôm qua các mức giá vàng vẫn đang giữ nguyên mức giá. Bên cạnh đó chúng ta có những chỉ số như

Với giá vào mua vào

  • 1 Lượng vàng SJC  = 60,60 triệu VND
  • 1 Chỉ vàng SJC bằng (=) 6,060,000 VNĐ theo chiều mua vào

Với giá vàng bán ra

  • 1 Lượng vàng SJC  = 61,80 triệu VND
  • 1 Chỉ vàng SJC bằng (=) 6,180,000 VNĐ theo chiều bán ra

Phần 2
1 Cây vàng giá bao nhiều tiền Việt

Nhằm hỗ trợ khách hàng tính toán, mua bán vàng một cách dễ dàng, thì các bạn có thể xem gợi ý của chúng tôi dưới đây

1 Cây vàng bằng (=) 1 lượng vàng = 10 chỉ vàng

Như vậy thì chúng sẽ biết được giá 1 cây vàng hiện tại là

1 cây vàng bằng (=) 60,600,000 VNĐ theo chiều mua vào, và bằng 61,800,000 VNĐ theo chiều bán ra

Phần 3
Các loại vàng phổ biến hiện nay

Giá vàng không chỉ bị ảnh hưởng bởi đơn vị đo và còn phụ thuộc vào loại vào mà bạn sở hữu hiện tại. Hiện nay, trên thị trường Việt Nam đang có 3 loại vàng phổ biến đó là

Vàng ta hay còn gọi là vàng 4 số 9

Ngoài 2 tên gọi trên thì vàng ta còn được gọi là vàng 24k có nghĩa là hàm lượng vàng chiếm 24 miếng/24 miếng. Vàng 99,99% tương đương với 24K là loại vàng tinh khiết nhất. Vàng 24K (99,99%) thường được gọi là vàng 10 tuổi.

Vàng ta là loại vàng ròng có giá trị cao nhất hiện nay bởi độ tinh khiết tuyệt đối, không pha tạp kim loại khác.

Vàng tây

Vàng tây được biết tới là hợp kim giữa vàng và một số nguyên liệu kim loại màu khác. Và tùy theo hàm lượng vàng trên mỗi sản phẩm mà chúng ta có thể phân loại nhiều loại vàng tây khác nhau ví dụ như vàng tây 9k, vàng tây 10k, …vàng tây 14k, vàng tây 18k, vàng tây 21K…

Vàng trắng

Vàng trắng là hợp kim của kim loại vàng và các kim loại khác. Trong đó vàng chiếm khoảng 58,3% (vàng 14k) đến 75% (vàng 18k), còn lại là các kim loại quý khác như: Paladi, Kiken, Platin…

Vừa rồi là những thông tin mới nhất về giá vàng hôm nay ngày 28/11/2023. Ngoài ra bạn cũng có thể tìm hiểu các thông tin khách dưới đây

Có thể bạn sẽ thích  :

Chia sẻ : facebook
1
Để Lại Phản Hồi Bình Luận/Đánh Giá
4.6 22 lượt đánh giá
avatar

    Bạn hãy là người bình luận đầu tiên !