Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng TPBank

Cập nhập: 06:29 26/02/2021

Cập nhập mới nhất lúc : 06:29 26/02/2021, Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong mới nhất hôm nay. Hiện đang có 0 Ngoại tệ tăng giá và 0 ngoại tệ giảm giá theo chiều mua vào

Đối với chiều bán ra thì tỷ giá ngoại tệ TPBank hiện đang là 0 tăng giá và 0 giảm giá

Bảng tỷ giá Ngoại tệ TPBank cập nhập ngày 26/02/2021

(Đơn vị : VND Đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
USD USD 22.880 22.902 23.108
THB THB 735,18 753,16 781,14
SGD SGD 17.135 17.196 17.733
SEK SEK 2.614 2.728 2.840
SAR SAR 6.005 6.124 6.361
RUB RUB 252 312 348
NZD NZD 16.952 17.127 17.420
NOK NOK 2.578 2.694 2.804
MYR MYR 5.625 5.657 5.885
KWD KWD 76.801 76.851 77.721
KRW KRW 19,65 19,99 21,91
JPY JPY 211,15 213,51 220,07
INR INR 306 318 330
HKD HKD 2.712 2.908 3.044
GBP GBP 31.901 32.060 33.063
EUR EUR 27.454 27.424 28.566
DKK DKK 3.670 3.700 3.836
CNY CNY 3.010 3.550 3.700
CHF CHF 24.950 25.004 25.786
CAD CAD 18.071 18.125 18.691
AUD AUD 17.905 18.058 18.623

Bảng tỷ giá ngoại tệ TPBank mới nhất hôm nay (Nguồn : tpb.vn)

Lưu ý

  • Đối với mũi tên : Thể hiển tỷ giá ngoại tệ đang tăng
  • Đối với mũi tên : Thể hiển tỷ giá ngoại tệ đang giảm

Phần 1
Các Tỷ giá ngoại tệ quy đổi tại Ngân hàng TPBank

Ngân hàng TPBank có tên đầy đủ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong (gọi tắt là “TPBank”) được thành lập từ ngày 05/05/2008 với khát vọng trở thành một tổ chức tài chính minh bạch, hiệu quả, bền vững, mang lại lợi ích tốt nhất cho cổ đông và khách hàng

Trải qua hơn 12 năm xây dựng và phát triển, Ngân hàng TPBank đang dần được sự tín nhiệm của khách hàng với những sản phẩm, dịch vụ tài chính ngân hàng thiết thực, đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng. Trong đó cũng phải kể đến dịch vụ quy đổi ngoại tệ của Ngân hàng TPBank

Các loại tệ luôn thay đổi tỷ giá liên tục, vậy nên để đáp ứng nhu cầu tra cứu cũng như quy đổi của khách hàng, Ngân hàng TPBank đã không ngừng phát triển hệ thống để cập nhập thay đổi tỷ giá các đồng ngoại tệ một các nhanh nhất và chính xác nhất

Hiên ngân hàng TpBank đang hỗ trợ khách hàng quy đổi các loại tiền tệ sau

  • US Dollar(USD), Baht/Satang(THB), Singapore Dollar(SGD), Krona/Ore(SEK), Saudi Rial(SAR), RUBLE/Kopecks(RUB), Dollar/Cents(NZD)
  • Krona/Ore(NOK), MALAYSIA RINGIT/Sen(MYR), Kuwaiti Dinar(KWD), WON(KRW), Japanese Yen(JPY), Indian Rupee(INR), Dollar HongKong/Cents(HKD)
  • Great British Pound(GBP), Euro(EUR), Krona/Ore(DKK), Chinese Yuan(CNY), Franc/Centimes(CHF), Canadian Dollar(CAD), Australian Dollar(AUD)

Vừa rồi là những thông tin cập nhập mới nhất về tỷ giá Ngân hàng TPBank.Ngoài ra để biết thêm về cách quy đổi tỷ giá tiền tệ ngân hàng TPBank thì bạn có thể gọi đến  Tổng đài TPBank : 1 900 636 381 tổng đài hỗ trợ 24/7. Hoặc bạn có thể đến trực tiếp các Chi nhánh ngân hàng TPBank gần nhất để được tư vấn và hỗ trợ trực tiếp

Bạn có thể xem thích