Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Vietcombank

Cập nhập: 05:58 26/02/2021

Cập nhập mới nhất lúc : 05:58 26/02/2021, Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam mới nhất hôm nay. Hiện đang có 0 Ngoại tệ tăng giá và 0 ngoại tệ giảm giá theo chiều mua vào

Đối với chiều bán ra thì tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hiện đang là 0 tăng giá và 0 giảm giá

Bảng tỷ giá Ngoại tệ Vietcombank cập nhập ngày 26/02/2021

(Đơn vị : VND Đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Dollar Australia AUD 17.876,52 18.057,09 18.623,22
Dollar Canada CAD 17.943,12 18.124,36 18.692,61
Franc Thụy Sỹ CHF 24.752,68 25.002,70 25.786,60
Nhân Dân Tệ CNY 3.493,77 3.529,06 3.640,25
Krone Đan Mạch DKK - 3.697,01 3.835,87
Euro EUR 27.148,58 27.422,81 28.566,92
Bảng Anh GBP 31.738,84 32.059,43 33.064,57
Dollar Hồng Kông HKD 2.894,26 2.923,50 3.015,15
INDIAN RUPEE INR - 317,46 329,91
Yên Nhật JPY 210,65 212,78 221,66
Won Hàn Quốc KRW 17,99 19,99 21,90
KUWAITI DINAR KWD - 75.939,39 78.919,59
Ringgit Malaysia MYR - 5.639,15 5.758,08
Krone Na Uy NOK - 2.691,41 2.803,69
Rub Nga RUB - 312,65 348,39
SAUDI RIAL SAR - 6.122,12 6.362,38
Krone Thụy Điển SEK - 2.725,85 2.839,57
Dollar Singapore SGD 17.023,10 17.195,05 17.734,16
Baht Thái Lan THB 677,87 753,19 781,48

Bảng tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất hôm nay (Nguồn : Vietcombank.com.vn)

Lưu ý

  • Đối với mũi tên : Thể hiển tỷ giá ngoại tệ đang tăng
  • Đối với mũi tên : Thể hiển tỷ giá ngoại tệ đang giảm

Phần 1
Giới thiệu tổng quát về ngân hàng Vietcombank

Ngân hàng Vietcombank có tên đầy đủ là Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Ngoại Thương Việt Nam (Tên tiếng anh là Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam, được gọi tắt là Vietcombank). Là ngân hàng thương mại Nhà nước đầu tiên được Chính phủ lựa chọn thực hiện thí điểm cổ phần hoá, được thành lập vào ngày 01/04/1963

Trải qua gần 58 năm xây dựng và phát triển, Ngân hàng Vietcombank đã phát triển rất mạnh mẽ với mạng lưới rộng khắp cả nước. Hiện nay, Ngân hàng Vietcombank đã có tổng nhân viên lên đến 16.800 cán bộ nhân viên , hơn 560 chi nhánh/PGD/văn phòng đại diện/Đơn vị thành viên trong và ngoài nước gồm : Trụ sở chính tại Hà Nội; 111 Chi nhánh, 441 PGD, 04 Công ty con ở trong nước (Công ty Cho thuê tài chính, Công ty chứng khoán, Công ty Kiều hối, Công ty Cao ốc Vietcombank 198), 03 Công ty con ở nước ngoài (Công ty Vinafico Hongkong, Công ty chuyển tiền Vietcombank tại Mỹ, Ngân hàng con tại Lào), 01 Văn phòng đại diện tại phía Nam, 01 Văn phòng đại diện tại Singapore, 01 Văn phòng đại diện tại Mỹ (đã được phê duyệt và dự kiến khai trương hoạt động trong thời gian tới), 03 Đơn vị sự nghiệp: Trường đào tạo và phát triển nguồn nhân lực, 01 Trung tâm xử lý tiền mặt tại Hà Nội và 01 Trung tâm xử lý tiền mặt tại Hồ Chí Minh (đã được phê duyệt và chuẩn bị khai trương trong năm 2019), 04 Công ty liên doanh, liên kết

Bên cạnh đó Vietcombank còn phát triển một hệ thống Autobank với hơn 2.536 máy ATM và trên 60.000 đơn vị chấp nhận Thẻ trên toàn quốc. Hoạt động ngân hàng còn được hỗ trợ bởi mạng lưới hơn 1.856 ngân hàng đại lý tại 176 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới…

Công ty Con Vietcombank

  • Công ty Cho thuê tài chính Vietcombank
  • Công ty Quản lý nợ và Khai thác tài sản Vietcombank
  • Công ty Tài chính Việt Nam (Vinafico) tại Hồng Kông
  • Công ty liên doanh TNHH Cao Ốc VCB 198
  • Công ty Quản lý Quỹ đầu tư Chứng khoán Vietcombank

Công ty Vietcombank góp vốn

  • Góp vốn đầu tư dài hạn vào 15 đối tác (Ngân hàng và công ty).
  • Góp vốn liên kết với 5 đối tác (Ngân hàng và công ty)

Phần 2
Các loại tiền tệ được quy đổi tại Ngân hàng Vietcombank

Hầu hết tất cả các loại tiền tệ đang phổ biến lưu hành trên thế giới hiện nay, đều được quy đổi tại Ngân hàng Vietcombank. Điển hình như các đồng tiền mạnh hiện này là Đồng Dollar Mỹ, Đồng tiền yên nhật , đồng bảng ảnh, đồng Euro ..

Dưới đây là danh sách các loại đồng tiền ngoại tệ bạn có thể quy đội tại ngân hàng Vietcombank

  • Dollar Mỹ, Dollar, Bảng Anh, Dollar Hồng Kông, Franc Thụy Sỹ, Yên Nhật, Baht Thái Lan, Dollar Australia,
  • Dollar Canada, Dollar Singapore, Krone Thụy Điển, Kip Lào, Krone Đan Mạch, Krone Na Uy,
  • Nhân Dân Tệ, Rub Nga, Dollar New Zealand, Won Hàn Quốc, Euro, Dollar Đài Loan, Ringgit Malaysia

Vừa rồi là những thông tin về Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank . Để biết thêm chi tiết về Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank, khách hàng có thể gọi lên Tổng đài Vietcombank1900 54 54 13 tổng đài hỗ trợ 24/7. Hoặc bạn có thể đến trực tiếp các Chi nhánh Vietcombank gần nhất để được tư vấn và hỗ trợ trực tiếp