10.000 Đô bằng bao nhiêu tiền Việt Nam, 10.000 USD to VND ngày 15/04/2024

Cập nhập ngày : 15/04/2024 bởi Mai Xuân Tiến

Đô La Mỹ (USD) là loại tiền tệ phổ biến nhất trên thế giới. Việc cập nhập nhanh nhất, chính xác nhất tỷ giá USD to VND sẽ giúp bạn có những lựa chọn đầu tư mua và bán đồng Đô La Mỹ sang tiền Việt Nam hợp lý nhất. Có một câu hỏi mà rất nhiều người quan đến đồng đô la Mỹ này đó là 10.000 Đô bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

Vây 10.000 Đô bằng bao nhiêu tiền Việt Nam ? Dưới đây là tỷ giá chi tiết 10.000 USD to VND

10.000 Đô Bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

Phần 1
10.000 Đô bằng bao nhiêu tiền Việt Nam, Quy đổi 10.000 USD to VND

Tỷ giá đồng Đô La Mỹ biến động hàng ngày có thể hàng giờ và tỷ giá đồng USD to VND cũng biến thiên theo tỷ giá của thế giới. Để biết được 10.000 Đô La Mỹ bằng bao nhiêu tiền Việt cũng như quy đổi USD sang VND thì bạn cần phải nắm được 1 Đô La Mỹ sẽ bằng bao nhiêu tiền Việt

Theo cập nhập mới nhất ngày 15/04/2024 Tỷ giá 1 Đô La Mỹ đang được Ngân Hàng Việt Nam niên yết mức giá là

1 USD =25.038 VNĐ, tức là 1 Đô La Mỹ sẽ bằng Hai mươi lăm nghìn không trăm ba mươi tám Việt Nam Đồng tiền Việt Nam

Như vậy từ đây chúng ta cũng có thể dễ dàng tính toán được 10 Nghìn Đô bằng bao nhiêu tiền Việt Nam với công thức

Tiền USD = Tỷ giá tiền USD/VNĐ x số tiền cần đổi

Kết quả chúng ta có dược đó là

10.000 USD = 250.380.000 VND (Bằng chữ : 10 Nghìn Đô La Mỹ Bằng Hai trăm năm mươi triệu ba trăm tám mươi nghìn Việt Nam Đồng)

Với cách quy đổi trên bạn cũng dễ dàng tính được 

  • 10 Đô Bằng bao nhiêu tiền Việt Nam
  • 100 Nghìn đô bằng bao nhiêu tiền Việt Nam
  • ...vvv

Cụ thể chúng ta có các con số về tỷ giá 1 Đô, 10.000 Đô, 100.000 Đô bằng bao nhiêu tiền Việt

  • 1 USD =25.038
  • 10 USD =250.380
  • 100 USD =2.503.800
  • 1.000 USD =25.038.000
  • 10.000 USD =250.380.000
  • 100.000 USD =2.503.800.000

Phần 2
Cách quy đổi 10 Nghìn Đô La Mỹ sang Việt Nam Đồng Online

Với thời buổi công nghệ 4.0 phát triển như hiện nay, thì việc cập nhập tỷ giá tiền Đô La Mỹ là vô cùng đơn giản, bạn không cần ra chi nhánh hoặc phòng giao dịch ngân hàng để cập nhập tỷ giá tiền đô Mỹ mà chỉ cần ngồi nhà và bấm điện thoại cũng sẽ cập nhập chính sác tỷ giá đồng Đô La Mỹ với 2 cách dưới đây

Cách 1 : Tra tỷ giá bằng Google.com

Các bước kiểm tra 10 Nghìn đô bằng bao nhiêu tiền Việt qua Google 

Bước 1 : Truy cập vào website www.google.com

Bước 2 : Nhập từ khóa tìm kiếm 10.000 Đô là bao nhiêu tiền Việt Nam

Bước 3 : Kiểm tra kết quả và biến động tỷ giá tiền Đô

10000 Đô bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

10000 Đô bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

Cách 2 : Kiểm tra tỷ giá bằng Mobile Banking

Nếu bạn mở một tài khoản ngân hàng ngoại tệ là tiền Đô La Mỹ thì bạn có thể kiểm tra tỷ giá tiền đô ngay chính trên điện thoại của mình thông qua dịch vụ Mobile Banking.

Ví dụ : Nếu bạn đang mở một tài khoản ngoại tê là tiền Đô La Mỹ tại ngân hàng Vietinbank. Để kiểm tra tỷ giá tiền Đô bạn thực hiện các bước sau

Bước 1 : Đăng nhập vào Vietinbank iPay của ngân hàng Vietinbank

Bước 2 : Chọn mục Tài Khoản chọn tài khoản ngoại tệ Tiền Đô La Mỹ

Bước 3 : Chọn bán ngoại tệ, tại màn hình sẽ hiển thị tỷ giá 1 Đô La Mỹ bằng nhiêu tiền Việt Nam

Kiểm tra tỷ giá tiền đô bằng Mobile Banking

Kiểm tra tỷ giá tiền đô bằng Mobile Banking

Phần 3
Biểu giá tiền Đô La Mỹ tại Ngân hàng Việt Nam ngày 15/04/2024

Hiện nay có hơn 39 ngân hàng Việt Nam hỗ trợ khách hàng đổi tiền Đô sang tiền Việt và ngược lại Đổi tiền Việt Nam sang tiền Đô. Mỗi ngân hàng sẽ niên yết mức giá tiền Đô sang tiền Việt khác nhau. Dưới đây là cập nhập tỷ giá tiền đô tại 39 ngân hàng Việt Nam trong đó có các ngân hàng lớn như Vietinbank, Agribank, Techcombank, VPbank, MBBank, BIDV ...

Ngân hàng Mua (VNĐ) Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
Agribank 24.810 24.830 25.150
Bảo Việt 24.850 24.870 25.170
BIDV 24.545 24.545 24.855
CBBank 24.780 24.830 25.170
Đông Á 24.130 24.130 24.430 24.430
Eximbank 24.780 24.860 25.170
GPBank 24.800 24.850 25.250
HDBank 24.770 24.790 25.110
Hong Leong 24.795 24.815 25.155
HSBC 24.848 24.848 25.072 25.072
Indovina 24.750 24.800 25.100
Kiên Long 24.815 24.845 25.185
Liên Việt 24.825 24.835 25.145
MSB 24.865 24.860 25.235 25.220
MB 24.850 24.860 25.210 25.220
Nam Á 24.832 24.882 25.173
NCB 24.540 24.795 25.115 25.239
OCB 24.825 24.875 25.230 25.130
OceanBank 24.825 24.835 25.145
PGBank 24.820 24.870 25.170
PublicBank 24.795 24.830 25.170 25.170
PVcomBank 24.580 24.570 25.180 25.180
Sacombank 24.825 24.875 25.220 25.175
Saigonbank 24.780 24.840 25.200
SCB 24.730 24.810 25.130 25.130
SeABank 24.840 24.840 25.220 25.180
SHB 24.840 25.190
Techcombank 24.847 24.870 25.180
TPB 24.810 24.860 25.260
UOB 24.760 24.810 25.200
VIB 24.790 24.850 25.250 25.210
VietABank 24.820 24.870 25.170
VietBank 24.850 24.870 25.170
VietCapitalBank 24.870 24.890 25.240
Vietcombank 24.810 24.840 25.180
VietinBank 24.768 24.808 25.228
VPBank 24.825 24.875 25.185

Cập nhập tỷ giá tiền Đô Tại Ngân hàng Việt Nam ngày 15/04/2024

Phần 4
Lời kết

Dưới đây là thông tin 10.000 Đô bằng bao nhiêu tiền Việt Nam, rất mong những thông tin trên giúp bạn nắm rõ được tỷ giá tiền Đô Hôm nay

Bài viết liên quan

Chia sẻ : facebook
1
Để Lại Phản Hồi Bình Luận/Đánh Giá
5 3 lượt đánh giá
avatar

    Bạn hãy là người bình luận đầu tiên !